diachronic linguistics

Học thuật
Thân thiện
diachronic linguistics

Diachronic linguistics examines how the English language has evolved over centuries.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngôn ngữ học lịch đại: Một nhánh của ngôn ngữ học nghiên cứu sự phát triển biến đổi của ngôn ngữ theo thời gian. tập trung vào việc phân tích các giai đoạn lịch sử khác nhau của một ngôn ngữ để hiểu cách thay đổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Diachronic linguistics helps us understand how modern English evolved from Old English. (Ngôn ngữ học lịch đại giúp chúng ta hiểu tiếng Anh hiện đại đã phát triển từ tiếng Anh cổ như thế nào.)
    • The professor specializes in diachronic linguistics, tracing the history of sound changes in Romance languages. (Vị giáo sư chuyên về ngôn ngữ học lịch đại, truy tìm lịch sử của những thay đổi âm thanh trong các ngôn ngữ Roman.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "diachronic analysis": phân tích lịch đại.
    • A diachronic analysis of vocabulary reveals which words have entered the language recently. (Một phân tích lịch đại về từ vựng tiết lộ những từ nào đã gia nhập ngôn ngữ gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Diachrony (n): tính lịch đại, phương pháp nghiên cứu lịch đại.

    • The diachrony of a language is its historical dimension. (Tính lịch đại của một ngôn ngữ chiều kích lịch sử của .)
  • Diachronic (adj): (thuộc) lịch đại.

    • A diachronic study examines language change over centuries. (Một nghiên cứu lịch đại xem xét sự thay đổi ngôn ngữ qua nhiều thế kỷ.)
Từ đồng nghĩa
  • Historical linguistics: ngôn ngữ học lịch sử (thường được dùng với nghĩa tương đương).
  • Philology: ngữ văn học ( phạm vi rộng hơn, bao gồm nghiên cứu văn bản văn hóa lịch sử).
Từ trái nghĩa
  • Synchronic linguistics: ngôn ngữ học đồng đại (nghiên cứu trạng thái của ngôn ngữ tại một thời điểm cụ thể, không xét đến sự thay đổi theo thời gian).
diachronic linguistics

Diachronic linguistics examines how the English language has evolved over centuries.

Noun
  1. Sự phân tích lịch đại thuộc ngôn ngữ
    • * o the synchrony and diachrony of language
      sự đồng đại lịch đại của ngôn ngữ

Từ đồng nghĩa